Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hí, hô, huy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hí, hô, huy:

戏 hí, hô, huy戲 hí, hô, huy

Đây là các chữ cấu thành từ này: hí,hô,huy

hí, hô, huy [hí, hô, huy]

U+620F, tổng 6 nét, bộ Qua 戈
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戲;
Pinyin: xi4, xi1, hu1, hui1;
Việt bính: hei3;

hí, hô, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 戏

Giản thể của chữ .

hí, như "hí hoáy; hú hí" (gdhn)
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)

Nghĩa của 戏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (戲、戱)
[hū]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 6
Hán Việt: HÔ
ô hô。见〖於戏〗。
Ghi chú: 另见x́
Từ phồn thể: (戲)
[xì]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: HÍ
1. trò chơi; chơi bời; nô đùa; đùa nghịch。 玩耍;游戏。
儿戏。
trò chơi trẻ con
不要看作儿戏
chớ coi là trò đùa trẻ con.
2. nói đùa; nhạo báng; giễu cợt。 开玩笑;嘲弄。
3. hí kịch; tạp kỹ; trò; kịch; bộ phim。戏剧,也指杂技。
一出京戏。
một vở kinh kịch
马戏。
xiếc thú
今晚这场戏演得很精采。
vở kịch tối nay diễn rất hay.
这个戏在西贡播出后反响强烈。
sau khi trình chiếu, bộ phim đã gây tiếng vang rất lớn ở Sài gòn
Từ ghép:
戏班 ; 戏报子 ; 戏本 ; 戏出儿 ; 戏词 ; 戏法 ; 戏馆子 ; 戏剧 ; 戏码 ; 戏迷 ; 戏目 ; 戏弄 ; 戏曲 ; 戏耍 ; 戏台 ; 戏文 ; 戏谑 ; 戏言 ; 戏衣 ; 戏园子 ; 戏院 ; 戏照 ; 戏装 ; 戏子

Chữ gần giống với 戏:

, , , , , 𢦏,

Dị thể chữ 戏

, ,

Chữ gần giống 戏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戏 Tự hình chữ 戏 Tự hình chữ 戏 Tự hình chữ 戏

hí, hô, huy [hí, hô, huy]

U+6232, tổng 17 nét, bộ Qua 戈
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: fu1 hei3
1. [影戲] ảnh hí 2. [把戲] bả hí 3. [祕戲圖] bí hí đồ 4. [冰戲] băng hí 5. [局戲] cục hí 6. [戲弄] hí lộng 7. [兒戲] nhi hí;

hí, hô, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 戲

(Động) Đùa bỡn.
◇Thủy hử truyện
: Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan , (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.

(Động)
Diễn trò.
◎Như: hí kịch diễn lại sự tích cũ.Một âm là .

(Thán)
Cũng như chữ .
◎Như: ô hô than ôi!
§ Còn đọc là huy.
§ Cũng như huy .

hí, như "hí hoáy; hú hí" (vhn)
hé, như "hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng" (gdhn)
hi, như "mắt mở hi hí" (gdhn)
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)

Chữ gần giống với 戲:

, , ,

Dị thể chữ 戲

, , ,

Chữ gần giống 戲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戲 Tự hình chữ 戲 Tự hình chữ 戲 Tự hình chữ 戲

Nghĩa chữ nôm của chữ: huy

huy:huy hoàng
huy𧗼:huy chương, quốc huy
huy:huy chương, quốc huy
huy𮥠:huy (huỷ hoại)
huy:chỉ huy; huy động
huy:chỉ huy; huy động
huy:chỉ huy; huy động
huy:chỉ huy; huy động
huy:xuân huy (ánh sáng mặt trời)
huy:xuân huy (ánh sáng mặt trời)
huy: 
huy:huy (tên họ)
huy:huy hoàng
huy:huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính)
hí, hô, huy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hí, hô, huy Tìm thêm nội dung cho: hí, hô, huy