Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hí, hô, huy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hí, hô, huy:
Biến thể phồn thể: 戲;
Pinyin: xi4, xi1, hu1, hui1;
Việt bính: hei3;
戏 hí, hô, huy
hí, như "hí hoáy; hú hí" (gdhn)
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)
Pinyin: xi4, xi1, hu1, hui1;
Việt bính: hei3;
戏 hí, hô, huy
Nghĩa Trung Việt của từ 戏
Giản thể của chữ 戲.hí, như "hí hoáy; hú hí" (gdhn)
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)
Nghĩa của 戏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (戲、戱)
[hū]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 6
Hán Việt: HÔ
ô hô。见〖於戏〗。
Ghi chú: 另见x́
Từ phồn thể: (戲)
[xì]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: HÍ
1. trò chơi; chơi bời; nô đùa; đùa nghịch。 玩耍;游戏。
儿戏。
trò chơi trẻ con
不要看作儿戏
chớ coi là trò đùa trẻ con.
2. nói đùa; nhạo báng; giễu cợt。 开玩笑;嘲弄。
3. hí kịch; tạp kỹ; trò; kịch; bộ phim。戏剧,也指杂技。
一出京戏。
một vở kinh kịch
马戏。
xiếc thú
今晚这场戏演得很精采。
vở kịch tối nay diễn rất hay.
这个戏在西贡播出后反响强烈。
sau khi trình chiếu, bộ phim đã gây tiếng vang rất lớn ở Sài gòn
Từ ghép:
戏班 ; 戏报子 ; 戏本 ; 戏出儿 ; 戏词 ; 戏法 ; 戏馆子 ; 戏剧 ; 戏码 ; 戏迷 ; 戏目 ; 戏弄 ; 戏曲 ; 戏耍 ; 戏台 ; 戏文 ; 戏谑 ; 戏言 ; 戏衣 ; 戏园子 ; 戏院 ; 戏照 ; 戏装 ; 戏子
[hū]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 6
Hán Việt: HÔ
ô hô。见〖於戏〗。
Ghi chú: 另见x́
Từ phồn thể: (戲)
[xì]
Bộ: 戈(Qua)
Hán Việt: HÍ
1. trò chơi; chơi bời; nô đùa; đùa nghịch。 玩耍;游戏。
儿戏。
trò chơi trẻ con
不要看作儿戏
chớ coi là trò đùa trẻ con.
2. nói đùa; nhạo báng; giễu cợt。 开玩笑;嘲弄。
3. hí kịch; tạp kỹ; trò; kịch; bộ phim。戏剧,也指杂技。
一出京戏。
một vở kinh kịch
马戏。
xiếc thú
今晚这场戏演得很精采。
vở kịch tối nay diễn rất hay.
这个戏在西贡播出后反响强烈。
sau khi trình chiếu, bộ phim đã gây tiếng vang rất lớn ở Sài gòn
Từ ghép:
戏班 ; 戏报子 ; 戏本 ; 戏出儿 ; 戏词 ; 戏法 ; 戏馆子 ; 戏剧 ; 戏码 ; 戏迷 ; 戏目 ; 戏弄 ; 戏曲 ; 戏耍 ; 戏台 ; 戏文 ; 戏谑 ; 戏言 ; 戏衣 ; 戏园子 ; 戏院 ; 戏照 ; 戏装 ; 戏子
Tự hình:

Biến thể giản thể: 戏;
Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: fu1 hei3
1. [影戲] ảnh hí 2. [把戲] bả hí 3. [祕戲圖] bí hí đồ 4. [冰戲] băng hí 5. [局戲] cục hí 6. [戲弄] hí lộng 7. [兒戲] nhi hí;
戲 hí, hô, huy
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan 叵耐無禮, 戲弄下官 (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.
(Động) Diễn trò.
◎Như: hí kịch 戲劇 diễn lại sự tích cũ.Một âm là hô.
(Thán) Cũng như chữ hô 呼.
◎Như: ô hô 於戲 than ôi!
§ Còn đọc là huy.
§ Cũng như huy 麾.
hí, như "hí hoáy; hú hí" (vhn)
hé, như "hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng" (gdhn)
hi, như "mắt mở hi hí" (gdhn)
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)
Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: fu1 hei3
1. [影戲] ảnh hí 2. [把戲] bả hí 3. [祕戲圖] bí hí đồ 4. [冰戲] băng hí 5. [局戲] cục hí 6. [戲弄] hí lộng 7. [兒戲] nhi hí;
戲 hí, hô, huy
Nghĩa Trung Việt của từ 戲
(Động) Đùa bỡn.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan 叵耐無禮, 戲弄下官 (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.
(Động) Diễn trò.
◎Như: hí kịch 戲劇 diễn lại sự tích cũ.Một âm là hô.
(Thán) Cũng như chữ hô 呼.
◎Như: ô hô 於戲 than ôi!
§ Còn đọc là huy.
§ Cũng như huy 麾.
hí, như "hí hoáy; hú hí" (vhn)
hé, như "hé môi, hoa hé nở; trời hé nắng" (gdhn)
hi, như "mắt mở hi hí" (gdhn)
hô, như "hô (tiếng than)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: huy
| huy | 輝: | huy hoàng |
| huy | 𧗼: | huy chương, quốc huy |
| huy | 徽: | huy chương, quốc huy |
| huy | 𮥠: | huy (huỷ hoại) |
| huy | 㧑: | chỉ huy; huy động |
| huy | 挥: | chỉ huy; huy động |
| huy | 揮: | chỉ huy; huy động |
| huy | 撝: | chỉ huy; huy động |
| huy | 晖: | xuân huy (ánh sáng mặt trời) |
| huy | 暉: | xuân huy (ánh sáng mặt trời) |
| huy | 煇: | |
| huy | 眭: | huy (tên họ) |
| huy | 辉: | huy hoàng |
| huy | 麾: | huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính) |

Tìm hình ảnh cho: hí, hô, huy Tìm thêm nội dung cho: hí, hô, huy
